Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
audience





audience
['ɔ:djəns]
danh từ
nhóm người tụ hội lại với nhau để nghe hoặc xem ai/cái gì; khán giả; thính giả; cử toạ
the audience was/were enthusiastic on the opening night of the play
khán giả hân hoan đón tiếp buổi tối mở màn diễn vở kịch
an audience of millions watched the royal wedding on TV
một cử toạ hàng triệu người xem lễ cưới hoàng gia trên ti vi
his books reached an even wider audience when it was filmed for television
quyển sách của ông ta càng có thêm nhiều người đọc khi quay phim để đưa lên truyền hình
she has addressed audiences all over the country
bà ta đã diễn thuyết trước các thính giả khắp cả nước
sự yết kiến; sự tiếp kiến
to request an audience with the Queen
xin yết kiến Nữ hoàng
to grant a private audience to a foreign ambassador
dành một buổi tiếp kiến riêng cho một đại sứ nước ngoài


/'ɔ:djəns/

danh từ
những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
sự nghe
to give audience lắng nghe
sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến
to grant an audience to somebody tiếp kiến ai
to have an audience of (with) someone hội kiến với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "audience"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.