Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ballast




ballast
['bæləst]
danh từ
bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng)
ship in ballast
tàu chỉ có bì, tàu không chở hàng
đá balat
sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn
to have no ballast
không chắc chắn, không chín chắn
to lose one's ballast
mất bình tĩnh
ngoại động từ
bỏ bì (xuống tàu cho thăng bằng khi không có hàng)
rải đá balat


/'bæləst/

danh từ
bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng)
ship in ballast tàu chỉ có bì, tàu không chở hàng
đá balat
sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn
to have no ballast không chắc chắn, không chín chắn
to lose one's ballast mất bình tĩnh

ngoại động từ
bỏ bì (xuống tàu cho thăng bằng khi không có hàng)
rải đá balat

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ballast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.