Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bedim




bedim
[bi'dim]
ngoại động từ
làm cho loà, làm cho mờ (mất trí thông minh)
eyes bedimmed with tears
mắt mờ lệ


/bi'dim/

ngoại động từ
làm cho loà, làm cho mờ (mất trí thông minh)
eyes bedimmed with tears mắt mờ lệ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bedim"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.