Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
borrowed




borrowed
['bɔroud]
tính từ
vay, mượn
borrowed plumes
bộ cánh đi mượn (sáo mượn lông công)
to live on borrowed time
Còn sống sau một cơn bạo bệnh hiểm nghèo


/'bɔroud/

tính từ
vay, mượn
borrowed plumes bộ cánh đi mượn (sáo mượn lông công)

Related search result for "borrowed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.