Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
browbeat




browbeat
['braubi:t]
động từ, thì quá khứ là browbeat và động tính từ quá khứ là browbeaten
(to browbeat somebody into doing something) nhìn và nói nghiêm khắc cho ai sợ; bắt nạt; hăm doạ
the judge browbeat the witness
quan toà nạt nộ nhân chứng
I won't be browbeaten into accepting your proposals
Tôi sẽ không để bị hăm doạ mà chấp nhận đề nghị của anh

[browbeat]
saying && slang
force you to work, harass, hound, on my case
He browbeats his employees. He shouts, "You! Get to work!"


/'braubi:t/

(bất qui tắc) ngoại động từ browbeat /'braubi:t/, browbeaten /'braubi:tn/
doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt
to browbeat someone into doing something doạ nạt, bắt ai phải làm gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "browbeat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.