Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
citizenship




citizenship
['sitizn∫ip]
danh từ
quyền công dân; tư cách công dân
to grant French citizenship to the refugees
cấp quốc tịch Pháp cho những người tị nạn; cho những người tị nạn được nhập quốc tịch Pháp


/'sitiznʃip/

danh từ
tư cách công dân
quyền công dân
bổn phận công dân

Related search result for "citizenship"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.