Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
closely




closely
['klousli]
phó từ
gần gũi, thân mật
closely related
có họ gần với nhau
chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau
to pursue closely
theo sát
closely written
viết sít vào nhau
he resembles his father very closely
nó giống cha như đúc
kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
to examine the question closely
nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề


/'klousli/

phó từ
gần, gần gũi, thân mật
closely related có họ gần với nhau
chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau
to pursure closely theo sát
closely written viết sít vào nhau
he resembles his father very closely nó giống cha như đúc
kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
to examine the question closely nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "closely"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.