Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cognizance




cognizance
['kɔgnizəns]
danh từ
sự hiểu biết, sự nhận thức
to take cognizance of
nhận thấy, nhận thức thấy (cái gì)
to have cognizance of something
biết rõ cái gì
(pháp lý) thẩm quyền (của toà án)
within someone's cognizance
trong phạm vi thẩm quyền của ai
beyond (out of) someone's cognizance
ngoài phạm vi thẩm quyền của ai; không phải là việc của ai
dấu hiệu phân biệt
phạm vi quan sát


/'kɔgnizəns/

danh từ
sự hiểu biết, sự nhận thức
to take cognizance of nhận thấy, nhận thức thấy (cái gì)
to have cognizance of something biết rõ cái gì
(pháp lý) thẩm quyền (của toà án)
within someone's cognizance trong pham vi thẩm quyền của ai
beyond (out of) someone's cognizance ngoài phạm vi thẩm quyền của ai; không phải là việc của ai
dấu hiệu phân biệt
phạm vi quan sát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cognizance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.