Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
comedian





comedian
[kə'mi:diən]
danh từ
người làm trò kể chuyện vui, diễn kịch khôi hài để làm cho khán giả vui cười
nam hoặc nữ diễn viên diễn những vai hài; diễn viên hài
nhà soạn kịch vui


/kə'mi:djən/

danh từ
diễn viên kịch vui; người đóng kịch vui
nhà soạn kịch vui

Related search result for "comedian"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.