Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
concentration




concentration
[,kɔnsn'trei∫n]
danh từ
(concentration on something) (năng lực) tập trung vào cái gì; sự tập trung
stress and tiredness often result in lack of concentration
tình trạng căng thẳng và mệt mỏi thường dẫn đến sự thiếu tập trung
a book that requires great concentration
cuốn sách đòi hỏi sự tập trung cao độ
I found it hard to keep my concentration with such a noise going on
tôi thấy khó mà giữ được tập trung với một tiếng ồn liên tiếp như thế
(concentration of something) sự tập hợp người hoặc vật; sự tập trung
concentrations of enemy troops, industrial buildings
những sự tập trung của binh lính địch, các công trình công nghiệp
(hoá học) sự cô
concentration by evaporation
sự cô cạn
concentration camp
nơi giam giữ tù chính trị, tù binh (nhất là thời Đức quốc xã); trại tập trung



(Tech) tập trung, cô đặc; nồng độ, hàm lượng [TN]


sự tập trung, sự cô đặc
stress c. sự tập trung ứng lực

/,kɔnsen'treiʃn/

danh từ
sự tập trung; nơi tập trung
power of concentration năng lực tập trung trong tư tưởng
concentration camp trại tập trung
(hoá học) sự cô
concentration by evaporation sự cô cạn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "concentration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.