Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conducive




conducive
[kən'dju:siv]
tính từ
(conducive to something) cho phép hoặc giúp cái gì xảy ra; có ích, có lợi
these noisy conditions aren't really conducive to concentrated work
điều kiện ồn ào thế này không cho phép người ta tập trung vào công việc
fresh air is conducive to health
không khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ


/kən'dju:vis/

tính từ
có ích, có lợi
fresh air is conducive to health không khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ
đưa đến, dẫn đến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conducive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.