Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contiguous




contiguous
[kən'tigjuəs]
tính từ
kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà...); láng giềng, bên cạnh
to be contiguous to something
tiếp giáp với cái gì, gần với cái gì
contiguous angles
(toán học) góc kề



(Tech) kề nhau, bên cạnh, tiếp cận


sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận

/kən'tigjuəs/

tính từ
kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà...); láng giềng, bên cạnh
to be contiguous to something tiếp giáp với cái gì, gần với cái gì
contiguous angles (toán học) góc kề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "contiguous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.