Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corking




corking
['kɔ:kiη]
tính từ (thông tục)
lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên
cừ khôi, phi thường


/'kɔ:kiɳ/

tính từ (thông tục)
lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên
cừ khôi, phi thường

Related search result for "corking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.