Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
correction




correction
[kə'rek∫n]
danh từ
sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
house of correction
nhà trừng giới
cái đúng; chỗ sửa
to speak under correction
nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm



(Tech) đúng, chính xác; hiệu chỉnh, sửa (d)


sự sửa chữa, sự hiệu đính
c. for continue sửa cho liên tục; c. for lag sửa trễ
double-error c. sửa cho trùng nhau
end c. hiệu chính các giá trị biên
frequency c. hiệu đính tần số
index c. hiệu đính có dụng cụ, sửa có dụng cụ

/kə'rekʃn/

danh từ
sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
house of correction nhà trừng giới
cái đúng; chỗ sửa !to speak under correction
nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "correction"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.