Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cramped




cramped
[kræmpt]
tính từ
khó đọc (chữ)
chật hẹp, tù túng, không được tự do
cramped pond
ao tù
gò bó, không thanh thoát, không phóng túng (văn)


/kræmpt/

tính từ
khó đọc (chữ)
chật hẹp, tù túng, không được tự do
cramped pond ao tù
gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn)

Related search result for "cramped"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.