Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cross-grained




cross-grained
['krɔsgreind]
tính từ
có thớ chéo, có thớ vặn (gỗ)
hay cáu gắt; khó tính (người)


/'krɔsgreind/

tính từ
có thớ chéo, có thớ vặn (gỗ)
hay cáu gắt; khó tính (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cross-grained"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.