Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deliverance




deliverance
[di'livərəns]
danh từ
(deliverance from something) sự được giải thoát hoặc cứu nguy
they prayed for an early deliverance from captivity
họ cầu nguyện cho sớm được giải thoát khỏi cảnh cầm tù


/di'livərəns/

danh từ
( from) sự cứu nguy, sự giải thoát
lời tuyên bố nhấn mạnh; lời tuyên bố long trọng
(pháp lý) lời phán quyết; lời tuyên án

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.