Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rescue





rescue
['reskju:]
danh từ
sự giải thoát; sự cứu nguy
a rescue party, bid, operation
một toán, sự cố gắng, hoạt động cấp cứu
to come/go to somebody's rescue
đến cứu/giúp ai
ngoại động từ
giải thoát; cứu; cứu nguy
to rescue someone from death
cứu ai thoát chết
to rescue someone from drowning, attack, bankcrupty
cứu ai khỏi chết đuối, khỏi bị tấn công, khỏi bị phá sản
police rescued the hostages
cảnh sát đã giải cứu các con tin
to rescue somebody's name from oblivion
cứu tên tuổi ai khỏi bị quên lãng


/'reskju:/

danh từ
sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
to go to someone's rescue đến cứu ai
(pháp lý) sự phong thích không hợp pháp tù nhân
(pháp lý) sự cưỡng đoạt lại (tài sản)

ngoại động từ
cứu, cứu thoát, cứu nguy
to rescue someone from death cứu người nào khỏi chết
(pháp lý) phóng thích không hợp pháp (tù nhân)
(pháp lý) cưỡng đoạt lại (tài sản)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rescue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.