Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demy




demy
[di'mai]
danh từ
khổ giấy đờ mi (giấy in 17,5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15,5 x 20 insơ)
sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt)


/di'mai/

danh từ
khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ)
sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt)

Related search result for "demy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.