Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
detector




detector
[di'tektə]
danh từ
người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra
máy dò
a mine detector
máy dò mìn
(rađiô) bộ tách sóng



(Tech) bộ kiểm sóng, bộ tách sóng; bộ phát hiện, bộ dò (tìm); bộ phân tích

/di'tektə/

danh từ
người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra
máy dò
a mine detector máy dò mìn
(rađiô) bộ tách sóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "detector"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.