Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
din




din
[din]
danh từ
tiếng ầm ĩ hỗn loạn kéo dài
They made so much din that I couldn't hear you
Họ làm ầm ĩ quá, nên tôi không nghe được anh nói gì cả
Don't make such a din
Đừng làm ầm ĩ lên như thế
to make/kick up a din
làm/gây ồn ào
động từ
(to din in somebody's ears) kêu vang hoặc vang trong tai
(to din something into somebody) nói đi nói lại một cách mạnh mẽ với ai về điều gì; nói nhai nhải
viết tắt
Tiêu chuẩn kỹ nghệ Đức (Deutsche Industrie-Norm) (nói về thang tốc độ phim)


/din/

danh từ
tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc

ngoại động từ
làm điếc tai, làm inh tai nhức óc
to din somebody's ears làm điếc tai ai
to din something into somebody's ears nói nhai nhải mãi cái gì làm rác tai ai

nội động từ
làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "din"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.