Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
directly




directly
[di'rektli]
phó từ
lập tức; ngay tức khắc
come in directly
vào ngay đi
I'll be there directly
tôi sẽ có mặt ở đó ngay tức khắc
theo đường thẳng hoặc trực tiếp; thẳng thắn
he looked directly at us
anh ấy nhìn thẳng vào chúng tôi
directly in front of me
ngay trước mặt tôi
she's directly responsible to the Prime Minister
bà ấy chịu trách nhiệm trực tiếp trước Thủ tướng
she speaks very directly to people
bà ấy nói rất thẳng thắn với mọi người
directly opposite
hoàn toàn đối lập
liên từ
ngay khi
I went home directly I had finished work
tôi về nhà ngay khi tôi làm xong việc


/di'rektli/

phó từ & liên từ
thẳng, ngay, lập tức
thẳng, trực tiếp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "directly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.