Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disserve




disserve
[di'sə:v]
ngoại động từ
làm hại, báo hại; chơi khăm, chơi xỏ
have you ever heard of the anecdote "When the rich is disserved"?
bạn đã bao giờ nghe giai thoại " Khi anh nhà giàu bị chơi khăm" ?


/'dis'sə:v/

ngoại động từ
làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai)

Related search result for "disserve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.