Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
downright




downright
['daunrait]
tính từ
thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở
đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại
a downright lie
lời nói dối rành rành
downright nonsense
điều hết sức vô lý
(từ cổ,nghĩa cổ) thẳng đứng
phó từ
thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở
to refuse downright
từ chối thẳng thừng
đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại
downright insolent
hết sức láo xược


/'daunrait/

tính từ
thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở
đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại
a downright lie lời nói dối rành rành
downright nonsense điều hết sức vô lý
(từ cổ,nghĩa cổ) thẳng đứng

phó từ
thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở
to refuse downright từ chối thẳng thừng
đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại
downright insolent hết sức láo xược

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "downright"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.