Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drat




drat
[dræt]
thán từ
chết tiệt, phải gió
drat this motorbike!
chiếc môtô chết tiệt này!

[drat]
saying && slang
oh no, nuts, rats, scrut
Drat! I've lost the key. How can we get into the apartment?


/dræt/

ngoại động từ (chỉ dùng ngôi 3 số ít, lối giả định)
uộc khưới chết tiệt
drat the boy! thằng phải gió! thằng chết tiệt!

Related search result for "drat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.