Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dunce




dunce
[dʌns]
danh từ
người tối dạ, người ngu độn
dunce's cap
mũ lừa bằng giấy (đội vào đầu những học sinh học dốt)


/dʌns/

danh từ
người tối dạ, người ngu độn !dunce's cap
mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)

Related search result for "dunce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.