Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ebb




ebb
[eb]
danh từ
(the ebb) (về thủy triều) đang xuống
the tide is on the ebb
thủy triều đang xuống (đang rút xa ra)
to be at a low ebb
ở trong tình trạng sút kém, đang trong thời kỳ suy sụp
the ebb and flow (of something)
(về tiếng động, mốt...) tăng giảm đều đặn về cường độ; thường xuyên dao động
the ebb and flow of conversation
tiếng trầm tiếng bổng của cuộc nói chuyện
on the ebb
đang giảm sút; tàn tạ
my luck is on the ebb
vận của tôi đang vào lúc tàn tạ
nội động từ
(về thủy triều) lùi ra xa; rút; xuống
phát triển yếu đi, trở nên yếu hay đuối sức dần dần
daylight was ebbing away
ánh sáng ban ngày đang tắt dần
our enthusiasm soon began to ebb
lòng nhiệt tình của chúng tôi chẳng bao lâu đã bắt đầu giảm sút


/eb/

danh từ
triều xuống ((cũng) ebb-tide)
ebb and flow nước triều xuống và nước triều lên
thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp !to be at an ebb; to be at a low ebb
ở trong tình hình khó khăn
ở trong tình trạng sút kém, đang trong thời kỳ suy sụp

nội động từ
rút, xuống (triều)
tàn tạ, suy sụp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ebb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.