Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
economics




economics
[,i:kə'nɔmiks]
danh từ, số nhiều dùng như số ít
khoa học hay các nguyên lý sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hoá (có đề cập chi phí); kinh tế học
the economics of publishing
các nguyên lý kinh tế của việc xuất bản
trạng thái kinh tế của một đất nước về sự giàu có, thịnh vượng
third world economics
nền kinh tế thế giới thứ ba



kinh tế học, kinh tế quốc dân

/,i:kə'nɔmiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít
khoa kinh tế chính trị
nền kinh tế (cho một nước)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "economics"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.