Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
endorse





endorse
[in'dɔ:s]
Cách viết khác:
indorse
[in'dɔ:s]
ngoại động từ
chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau, kí hậu, bối thự
xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)
to endorse over
chuyển nhượng (hối phiếu...)
an endorsed licence
bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi


/in'dɔ:s/ (indorse) /in'dɔ:s/

ngoại động từ
chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)
xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...) !to endorse over
chuyển nhượng (hối phiếu...) !an endorsed licence
bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "endorse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.