Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
escheat




escheat
[is't∫i:t]
danh từ (pháp lý)
sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế cho nhà nước
tài sản không có người thừa kế
ngoại động từ
sung công (tài sản không có người thừa kế...)
chuyển giao (tài sản không có người thừa kế...)
nội động từ
được chuyển giao (làm tài sản không có người thừa kế)


/is'tʃi:t/

danh từ (pháp lý)
sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước...)
tài sản không có người thừa kế

ngoại động từ
sung công (tài sản không có người thừa kế...)
chuyển giao (tài sản không có người thừa kế...)

nội động từ
được chuyển giao (làm tài sản không có người thừa kế)

Related search result for "escheat"
  • Words pronounced/spelled similarly to "escheat"
    escheat exeat

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.