Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
escort




escort
['eskɔ:t]
danh từ
người hoặc nhóm người, tàu thủy, xe... đi theo ai/cái gì để bảo vệ hoặc vì lòng tôn kính; đội hộ tống; người hộ tống
The Government provided an armed escort for the visiting Prime Minister
Chính phủ đã chuẩn bị một đội hộ tống có vũ trang cho Thủ tướng đến thăm
The Queen's yacht had an escort of ten destroyers
Chiếc thuyền buồm của Nữ hoàng có mười tàu khu trục đi hộ tống
The gold bullion was transported under police escort
Thỏi vàng được chuyển đi dưới sự hộ tống của cảnh sát
Soldiers on escort duty
Những chiến sĩ làm nhiệm vụ hộ tống
người đàn ông đi theo một người khác giới trong các dịp họp mặt đặc biệt; người phò tá; vệ sĩ
[is'kɔ:t]
ngoại động từ
(to escort somebody to something) đi theo ai để hộ tống
A princess escorted by soldiers
Một vị quận công có lính hộ tống
May I escort you to the ball?
Tôi phó tá cô đến buổi khiêu vũ nhé?
Her brother's friend escorted her home
Bạn của anh cô ta đã đưa cô ta về nhà


/'eskɔ:k - is'kɔ:t/
is'kɔ:t/

danh từ
đội hộ tống
người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà)

ngoại động từ
đi hộ tống
đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "escort"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.