Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extradite




extradite
['ekstrədait]
ngoại động từ
dẫn độ
these mafiosi are captured in France, and will be extradited to United States of America
các tên mafia này bị bắt ở Pháp, và sẽ bị dẫn độ sang Hoa Kỳ


/'ekstrədait/

ngoại động từ
trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
làm cho (người phạm tội) được trao trả

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "extradite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.