Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
feeler




feeler
['fi:lə]
danh từ
người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm
(động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua
(quân sự) người do thám, người thăm dò
lời thăm dò, lời ướm ý
feeler gauge
dụng cụ đo khe hở



(máy tính) cảm thấy, cái thụ biến

/'fi:lə/

danh từ
người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm
(động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua
(quân sự) người do thám, người thăm dò
lời thăm dò, lời ướm ý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "feeler"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.