Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fray





fray
[frei]
danh từ
cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
eager for the fray
hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
nội động từ
bị cọ sờn, bị cọ xơ
trở nên gay gắt (nghĩa bóng)
diplomatic relations between Japan and Russia frayed after this event
quan hệ ngoại giao giữa Nhật và Nga trở nên gay gắt sau sự kiện này


/frei/

danh từ
cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
eager for the fray hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

nội động từ
bị cọ sờn, bị cọ xơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fray"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.