Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gelatin




gelatin
['dʒeləti:n]
Cách viết khác:
gelatine
['dʒeləti:n]
danh từ
chất lỏng trong suốt không có vị, dùng để chế ra thạch làm thức ăn, chế tạo phim chụp ảnh; giêlatin
blasting gelatine
chất nổ nitroglyxerin


/,dʤelə'ti:n/ (gelatine) /,dʤelə'ti:n/

danh từ
Gelatin !blasting gelatine
chất nổ nitroglyxerin

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gelatin"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.