Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gradation




gradation
[grə'dei∫n]
danh từ
sự thay đổi dần dần từ trạng thái này sang trạng thái kia
note the subtle gradation of/in colour in this painting
hãy lưu ý sự thay đổi tinh tế của/về màu sắc trong bức tranh này
một trong các giai đoạn hoặc các bước mà cái gì được phân chia ra
it was hard to understand all the minute gradations of their bureaucracy
thật khó mà hiểu hết những bước thay đổi tinh vi trong thói quan liêu của họ
(nghệ thuật) phép vẽ màu nhạt dần
dấu biểu thị sự phân chia trên một thước tỉ lệ
the gradations on a thermometer
các vạch chia độ trên nhiệt kế



sự chia độ; sự chuyển tiếp dần dần; sự tiệm tiến

/grə'deiʃn/

danh từ
sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ
sự sắp đặt theo mức độ tăng dần
(số nhiều) bậc, cấp, mức độ, giai đoạn
(nghệ thuật) phép vẽ màu nhạt dần

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gradation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.