Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
helpless





helpless
['helplis]
tính từ
không có khả năng hoạt động nếu không có sự giúp đỡ; cần sự giúp đỡ của người khác
a helpless baby/invalid/drunkard
một đứa bé/người tàn phế/người say rượu không tự lực được
to be helpless with laughter
phải chọc mới cười được
không có sự giúp đỡ; không bảo vệ được
without their weapons, they were helpless
họ bất lực khi không có vũ khí trong tay


/'helplis/

tính từ
không tự lo liệu được, không tự lực được
a helpless invalid một người tàn phế không tự lực được
không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ
a helpless child một em bé không nơi nương tựa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "helpless"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.