Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiền đức


[hiền đức]
Gentleness and virtue (thường nói về người phụ nữ).
Bà cụ trông rõ thật ra người hiền đức
The old lady looked gentle and virtuous indeed.



Gentleness and virtue (thường nói về người phụ nữ)
Bà cụ trông rõ thật ra người hiền đức The old lady looked gentle and virtuous indeed


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.