Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hitch-hiker


/'hitʃ,haikə/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nhờ xe, người đi xe boóng; người vẫy xe xin đi nhờ

Related search result for "hitch-hiker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.