Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
identical





identical
[ai'dentikəl]
Cách viết khác:
identic
[ai'dentik]
tính từ
đúng, chính
the identical room where Lenin was born
đúng là căn phòng nơi Lênin chào đời
y hệt nhau, giống hệt
they bought two identical bicycles
họ mua hai chiếc xe đạp giống hệt nhau
they're wearing identical clothes
họ mặc quần áo giống hệt nhau
their clothes are identical
quần áo của họ giống hệt nhau
my hat is identical to the one you borrow from your father
cái nón của tôi y hệt cái nón anh mượn của bố anh
(toán học) đồng nhất
identical proposition
mệnh đề đồng nhất



đồng nhất

/ai'dentik/

danh từ
(ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)

tính từ (identical) /ai'dentikəl/
đúng, chính
the identic room where Lenin was born đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
(lôgic, toán) đồng nhất
identic proposition (lôgíc) mệnh đề đồng nhất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "identical"
  • Words contain "identical" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    trùng lập như nhau

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.