Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
immodesty




immodesty
[i'mɔdisti]
danh từ
tính khiếm nhã, tính bất lịch sự; tính không đứng đắn, tính không đoan trang
tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo


/i'mɔdisti/

danh từ
tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự; tính không đứng đắn, tính không đoan trang
tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "immodesty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.