Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inducement




inducement
[in'dju:smənt]
danh từ
điều thuyết phục; sự khích lệ
they have little inducement to work harder
họ ít được khuyến khích để làm việc tốt hơn
sự đút lót; tiền đút lót
to offer somebody an inducement
đút lót ai


/in'dju:smənt/

danh từ
sự xui khiến
điều xui khiến
nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inducement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.