Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intellectual




intellectual
[,inti'lektjuəl]
tính từ
(thuộc) trí óc; (thuộc) trí tuệ
intellectual faculties
năng lực trí tuệ; trí năng
thuộc về, quan tâm đến hoặc có khả năng giải quyết các vấn đề của trí tuệ (chứ không phải những vấn đề thực tiễn)
intellectual people
những người trí thức
danh từ
người trí thức
a play, book for intellectuals
vở kịch, quyển sách dành cho người trí thức


/,inti'lektjuəl/

tính từ
(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí

danh từ
người trí thức, người lao động trí óc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "intellectual"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.