Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interference




interference
[,intə'fiərəns]
danh từ
(interference in / with something) sự can thiệp; sự xen vào; sự xía vào
(vật lý) sự giao thoa
(rađiô) sự nhiễu
interference from foreign broadcasting stations
nhiễu do các đài phát thanh nước ngoài gây ra
(thể dục,thể thao) sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên


/,intə'fiərəns/

danh từ
sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại
sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào
(vật lý) sự giao thoa
(raddiô) sự nhiễu
sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
(thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép
sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "interference"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.