Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interlope




interlope
[,intə'loup]
nội động từ
xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)
dính mũi vào chuyện người khác
(sử học) buôn không có môn bài


/,intə'loup/

nội động từ
xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)
dính mũi vào chuyện người khác
(sử học) buôn không có môn bài

Related search result for "interlope"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.