Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
keel





keel


keel

The keel is the bottom of a ship.

[ki:l]
danh từ
sà lan chở than
danh từ
sống tàu thuỷ, sống thuyền
on an even keel
không tròng trành, không nghiêng ngả; (nghĩa bóng) vững chắc, yên
to lay down a keel
khởi công đóng một chiếc tàu (thuyền)
(thơ ca) tàu thuỷ, thuyền
động từ
lật úp (tàu, thuyền)
to keel over
lật úp (tàu, thuyền)
(nghĩa bóng) lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi


/ki:k/

danh từ
sà lan (chở) than

danh từ
sống tàu thuỷ, sống thuyền
on an even keel không tròng trành, không nghiêng ngả; (nghĩa bóng) vững chắc, yên
to lay down a keel khởi công đóng một chiếc tàu (thuyền)
(thơ ca) tàu thuỷ, thuyền

động từ
lật úp (tàu, thuyền) !to keel over
lật úp (tàu, thuyền)
(nghĩa bóng) lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "keel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.