Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
keenness




keenness
['ki:nnis]
danh từ
sự sắc bén, sự sắc nhọn
sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh)
sự chói (ánh sáng...)
tính trong và cao (giọng, tiếng)
sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...)
tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...)
sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình)
sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình
sự ham mê, sự say mê, sự ham thích


/'ki:nnis/

danh từ
sự sắc bén, sự sắc nhọn
sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh)
sự chói (ánh sáng...)
tính trong và cao (giọng, tiếng)
sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...)
tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...)
sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình)
sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình
sự ham mê, sự say mê, sự ham thích

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.