Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kiosque




kiosque
['kiɔsk]
Cách viết khác:
kiosk
['kiɔsk]
như kiosk


/ki'ɔsk/ (kiosque) /ki'ɔsk/

danh từ
quán (bán sách, giải khát...)
buồng điện thoại công cộng

Related search result for "kiosque"
  • Words pronounced/spelled similarly to "kiosque"
    kiosk kiosque

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.