Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knee-deep




knee-deep
['ni:di:p]
tính từ
sâu đến tận đầu gối
the snow is knee-deep in places
nhiều chỗ tuyết sâu đến tận đầu gối
(knee-deep in something) bị dính líu sâu vào hoặc là rất bận việc gì
to be knee-deep in work, trouble
công việc ngập đầu, lắm chuyện rắc rối
phó từ
he went knee-deep in the icy water
anh ta lội đến đầu gối trong nước băng giá


/'ni:'di:p/

tính từ
sâu đến tận đầu gối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "knee-deep"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.