Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knee-hole




knee-hole
['ni:houl]
danh từ
khoảng trống giữa hai ngăn tủ để dúi đầu gối vào
knee-hole table
bàn có khoảng trống giữa hai ngăn tủ, để người ngồi có thể dúi đầu gối vào cho đỡ mỏi


/'ni:houl/

danh từ
chỗ đút đầu gối (chỗ trống ở giữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào
knee-hole table bàn tủ (bàn giấy có hai ngăn tủ hai bên, ở giữa có chỗ trống để khi ngồi cho đầu gối vào)

Related search result for "knee-hole"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.